Âm hán việt
tu
訓読み:
おさ.める (osa.meru), おさ.まる (osa.maru)
音読み:
シュウ (shū), シュ (shu)
Nghĩa:
a tu la 阿修羅 • ẩn tu 隱修 • bảo tu 保修 • bất tu biên bức 不修边幅 • bất tu biên bức 不修邊幅 • biên tu 編修 • bồi tu 培修 • chân tu 真修 • duy tu 維修 • nữ tu 女修 • phần tu 焚修 • soạn tu 撰修 • tề tu 齊修 • trang tu 裝修 • trùng tu 重修 • tu bổ 修补 • tu bổ 修補 • tu cải 修改 • tu chánh 修正 • tu chính 修正 • tu dưỡng 修養 • tu đa la 修多羅 • tu đạo 修道 • tu đính 修訂 • tu đính 修订 • tu hành 修行 • tu kiến 修建 • tu la 修羅 • tu luyện 修煉 • tu luyện 修練 • tu lý 修理 • tu nghiệp 修業 • tu nữ 修女 • tu phục 修复 • tu phục 修復 • tu sĩ 修士 • tu sức 修飾 • tu sức 修饬 • tu thân 修身 • tu tiễn 修剪 • tu tỉnh 修省 • tu từ 修辞 • tu từ 修辭 • tu từ học 修辭學 • yển vũ tu văn 偃武修文