Âm hán việt
đạc, độ
訓読み:
たび (tabi), -た.い (-ta.i)
音読み:
ド (do), ト (to), タク (taku)
Nghĩa:
ám độ 暗度 • ấn độ 印度 • ấn độ chi na 印度支那 • ấn độ dương 印度洋 • ấn độ giáo 印度教 • ấn độ hà 印度河 • ấn độ ni tây á 印度尼西亚 • ấn độ ni tây á 印度尼西亞 • bát độ 八度 • bức độ 幅度 • cách độ 格度 • cao độ 高度 • chế độ 制度 • chi độ 支度 • cục độ 局度 • cực độ 極度 • cương độ 剛度 • cường độ 強度 • cường độ 强度 • cứu nhân độ thế 救人度世 • diệt độ 滅度 • dung độ 溶度 • dụng độ 用度 • đại độ 大度 • điều độ 調度 • độ chi 度支 • độ giá 度假 • độ khẩu 度口 • độ lượng 度量 • độ ngoại 度外 • độ nhật 度日 • độ thân 度身 • độ thế 度世 • độ trì 度持 • hạn độ 限度 • hậu độ 厚度 • khí độ 氣度 • khoan độ 宽度 • khoan độ 寬度 • kinh độ 經度 • lục độ 六度 • lượng độ 量度 • mật độ 密度 • nhất độ 一度 • nhị độ mai 二度梅 • nhiệt độ 熱度 • nùng độ 濃度 • ôn độ 溫度 • ổn độ 穩度 • pháp độ 法度 • phong độ 風度 • phong độ 风度 • phổ độ 普度 • quá độ 過度 • quang độ 光度 • quốc độ 國度 • quỹ độ 揆度 • quỹ độ 軌度 • siêu độ 超度 • sơ độ 初度 • tái độ 再度 • tắc độ 則度 • tế độ 濟度 • thái độ 态度 • thái độ 態度 • thấp độ 溼度 • thế độ 剃度 • tiết độ 節度 • tiết độ sứ 節度使 • tốc độ 速度 • trình độ 程度 • trung độ 中度 • vĩ độ 緯度