Âm hán việt
thú, thúc
訓読み:
たば (taba), たば.ねる (taba.neru), つか (tsuka), つか.ねる (tsuka.neru)
音読み:
ソク (soku)
Nghĩa:
câu thúc 拘束 • kết thúc 結束 • kết thúc 结束 • kiểm thúc 檢束 • quản thúc 管束 • quang thúc 光束 • thôi thúc 催束 • thu thúc 收束 • thúc khẩn 束紧 • thúc khẩn 束緊 • thúc phọc 束縛 • thúc phược 束縛 • thúc phược 束缚 • thúc thủ 束手 • thúc yêu 束腰 • ước thúc 約束