Âm hán việt
kì, kỳ, thị
訓読み:
しめ.す (shime.su)
音読み:
ジ (ji), シ (shi)
Nghĩa:
ám thị 暗示 • biểu thị 表示 • cáo thị 告示 • chỉ thị 指示 • hiển thị 顯示 • hiểu thị 晓示 • hiểu thị 曉示 • huấn thị 訓示 • khởi thị 启示 • khởi thị 啟示 • minh thị 明示 • thị ái 示愛 • thị chúng 示眾 • thị uy 示威 • tiêu thị 標示 • yết thị 揭示