Chữ hán
-
厚 - hậu
あつ.い (atsu.i), あか (aka) - コウ (kō)
cao lương hậu vị 膏粱厚味 • doãn hậu 允厚 • đôn hậu 惇厚 • hậu đãi 厚待 • hậu độ 厚度 • hậu nhan 厚顏 • hậu tạ 厚謝 • hậu trọng 厚重 • hậu vị 厚味 • hiền hậu 賢厚 • hồn hậu 浑厚 • hồn hậu 渾厚 • hùng hậu 雄厚 • khoan hậu 寬厚 • nhan hậu 顏厚 • nhân hậu 仁厚 • nùng hậu 濃厚 • ôn hậu 溫厚 • phú hậu 富厚 • phúc hậu 福厚 • thâm hậu 深厚 • thuần hậu 淳厚 • trọng hậu 重厚 • trung hậu 忠厚
-
木 - mộc
き (ki), こ- (ko-) - ボク (boku), モク (moku)
bàn mộc 蟠木 • báng mộc 謗木 • chẩm mộc 枕木 • di hoa tiếp mộc 移花接木 • đặc lạc y mộc mã 特洛伊木馬 • độc mộc châu 獨木舟 • hoại mộc 壞木 • huỷ mộc 卉木 • khô mộc 枯木 • mộc bản 木板 • mộc cẩn 木槿 • mộc chủ 木主 • mộc công 木公 • mộc công 木工 • mộc diệu 木曜 • mộc đạc 木鐸 • mộc già 木枷 • mộc lan 木蘭 • mộc mẫu 木母 • mộc miên 木棉 • mộc ngẫu 木偶 • mộc ngư 木魚 • mộc nhĩ 木耳 • mộc nô 木奴 • mộc nột 木訥 • mộc qua 木瓜 • mộc thạch 木石 • mộc thán 木炭 • mộc thiệt 木舌 • mộc tinh 木星 • mộc tượng 木匠 • mộc vương 木王 • ngụ mộc 寓木 • phạt mộc 伐木 • phong mộc 風木 • sa mộc 沙木 • tài mộc 材木 • tam mộc thành sâm 三木成森 • thảo mộc 草木 • thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân 十年樹木,百年樹人 • tiếp mộc 接木