Chữ hán
-
沼 - chiểu
ぬま (numa) - ショウ (shō)
Ao hồ. Bài tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Chốn chiểu đãi em cá nhảy chim bay, thâu sĩ lộ nơi thông nơi trệ «.
-
蓮 - liên
はす (hasu), はちす (hachisu) - レン (ren)
bạch liên giáo 白蓮教 • liên bộ 蓮步 • liên đài 蓮臺 • liên ngẫu 蓮藕 • liên nhục 蓮肉 • liên phòng 蓮房 • liên toà 蓮座 • liên tử 蓮子 • ngọc tỉnh liên phú 玉井蓮賦