Chữ hán
-
横 - hoành, hoạnh, quáng
よこ (yoko) - オウ (ō)
1. Giản thể của chữ 橫.
-
物 - vật
もの (mono), もの- (mono-) - ブツ (butsu), モツ (motsu)
a đổ vật 阿堵物 • ái vật 愛物 • anh vật 英物 • ẩn hoa thực vật 隱花植物 • ân vật 恩物 • bác vật 博物 • bác vật học 博物學 • bác vật quán 博物館 • bác vật quán 博物馆 • bạc vật tế cố 薄物細故 • bác vật viện 博物院 • bái vật 拜物 • bái vật giáo 拜物教 • bảo vật 宝物 • bảo vật 寶物 • bôi trung vật 杯中物 • cách vật 格物 • cách vật trí tri 格物致知 • cải vật 改物 • cảnh vật 景物 • cổ vật 古物 • cống vật 貢物 • cức bì động vật 棘皮動物 • dị vật 異物 • duy vật 唯物 • duy vật luận 唯物論 • dương vật 陽物 • đại nhân vật 大人物 • điển vật 典物 • độc vật 毒物 • động vật 动物 • động vật 動物 • hoá vật 貨物 • khoáng vật 鑛物 • lễ vật 禮物 • linh vật 靈物 • mao vật 毛物 • mỗ vật 某物 • ngạo vật 傲物 • ngoại vật 外物 • nhân vật 人物 • phẩm vật 品物 • phế vật 废物 • phế vật 廢物 • phong vật 風物 • phục vật 服物 • phương vật 方物 • quái vật 怪物 • quý vật 貴物 • sản vật 產物 • sinh vật 生物 • sinh vật học 生物學 • súc vật 畜物 • sủng vật 宠物 • sủng vật 寵物 • sự vật 事物 • tác vật 作物 • tang vật 贓物 • tạo vật 造物 • tể vật 宰物 • thông vật 通物 • thú vật 獸物 • thực vật 植物 • thực vật 食物 • tín vật 信物 • uế vật 穢物 • vạn vật 萬物 • văn vật 文物 • vật cạnh 物競 • vật chất 物質 • vật chủ 物主 • vật chủng 物種 • vật dục 物慾 • vật dụng 物用 • vật giá 物價 • vật giới 物界 • vật hình 物形 • vật hoá 物化 • vật hoán 物換 • vật hoán tinh di 物换星移 • vật hoán tinh di 物換星移 • vật kiện 物件 • vật lí 物理 • vật lí học 物理學 • vật liệu 物料 • vật luỵ 物累 • vật lực 物力 • vật ngoại 物外 • vật phẩm 物品 • vật sản 物產 • vật sắc 物色 • vật thể 物體 • vật tính 物性 • vi sinh vật 微生物 • viễn vật 遠物 • vô vật 無物 • vưu vật 尤物 • xuẩn vật 蠢物 • yêu vật 妖物
-
丁 - chênh, tranh, trành, đinh
ひのと (hinoto) - チョウ (chō), テイ (tei), チン (chin), トウ (tō), チ (chi)
bạch đinh 白丁 • bào đinh 庖丁 • bính đinh 丙丁 • bố đinh 布丁 • cùng đinh 窮丁 • dư đinh 輿丁 • đinh dạ 丁夜 • đinh đang 丁當 • đinh đông 丁東 • đinh hương 丁香 • đinh khẩu 丁口 • đinh nam 丁男 • đinh ngân 丁銀 • đinh niên 丁年 • đinh ninh 丁寧 • đinh phú 丁賦 • đinh thuế 丁稅 • đinh tráng 丁壯 • đinh tự tiết 丁字節 • độc đinh 獨丁 • đơn đinh 單丁 • gia đinh 家丁 • lạp đinh 拉丁 • linh đinh 伶丁 • linh đinh 零丁 • nhân đinh 人丁 • tráng đinh 壯丁 • tù đinh 囚丁 • viên đinh 园丁 • viên đinh 園丁
-
青 - thanh
あお (ao), あお- (ao-), あお.い (ao.i) - セイ (sei), ショウ (shō)
bạch xỉ thanh mi 白齒青眉 • bán thanh bán hoàng 半青半黃 • đan thanh 丹青 • đạp thanh 踏青 • hãn thanh 汗青 • nhị thanh cư sĩ 二青居士 • nhị thanh động tập 二青峒集 • niên thanh 年青 • ráng thanh 絳青 • sơn thanh 山青 • thanh hải 青海 • thanh khâm 青襟 • thanh không 青空 • thanh lâu 青樓 • thanh nhãn 青眼 • thanh niên 青年 • thanh oa 青蛙 • thanh phù 青蚨 • thanh sam 青衫 • thanh sơn 青山 • thanh sử 青史 • thanh thiên 青天 • thanh vân 青雲 • thanh xuân 青春 • thanh y 青衣 • thiên thanh 天青 • tỵ thanh kiểm thũng 鼻青脸肿 • tỵ thanh kiểm thũng 鼻青臉腫