Chữ hán
-
引 - dấn, dẫn
ひ.く (hi.ku), ひ.き (hi.ki), ひ.き- (hi.ki-), -び.き (-bi.ki), ひ.ける (hi.keru) - イン (in)
cấp dẫn 汲引 • câu dẫn 勾引 • chấp dẫn 執引 • chỉ dẫn 指引 • chú dẫn 注引 • chứng dẫn 證引 • công dẫn 公引 • dẫn chứng 引証 • dẫn chứng 引證 • dẫn chứng 引证 • dẫn cữu 引咎 • dẫn dụ 引誘 • dẫn dụng 引用 • dẫn đạo 引导 • dẫn đạo 引導 • dẫn đạo 引道 • dẫn độ 引渡 • dẫn hoả 引火 • dẫn khởi 引起 • dẫn kiến 引見 • dẫn lộ 引路 • dẫn lực 引力 • dẫn ngôn 引言 • dẫn nhập 引入 • dẫn quyết 引決 • dẫn thân 引身 • dẫn thoái 引退 • dẫn thuật 引述 • dẫn thuỷ 引水 • dẫn tiến 引進 • dẫn xuất 引出 • hấp dẫn 吸引 • khiên dẫn 牽引 • nghênh dẫn 迎引 • nhiếp dẫn 攝引 • phát dẫn 發引 • tiến dẫn 進引 • tiếp dẫn 接引 • trích dẫn 摘引 • viện dẫn 援引
-
田 - điền
た (ta) - デン (den)
ân điền 恩田 • bạc điền 薄田 • bảo điền 寶田 • biền điền 駢田 • canh điền 耕田 • cầu điền vấn xá 求田問舍 • chẩn điền 賑田 • công điền 公田 • diêm điền 鹽田 • doanh điền 營田 • đạc điền 度田 • đan điền 丹田 • điền chủ 田主 • điền địa 田地 • điền giả 田假 • điền giả 田者 • điền gian 田間 • điền kê 田雞 • điền kê 田鸡 • điền khí 田器 • điền kinh 田徑 • điền lạp 田獵 • điền phú 田賦 • điền sản 田產 • điền thổ 田土 • điền thử 田鼠 • điền tô 田租 • điền trạch 田宅 • điền tự diện 田字面 • điền viên 田園 • điền xá 田舍 • điền xá ông 田舍翁 • đồn điền 屯田 • hoang điền 荒田 • khẩn điền 墾田 • lam điền 藍田 • lực điền 力田 • môi điền 煤田 • nghĩa điền 義田 • nghiễn điền 硯田 • nhĩ điền 爾田 • ốc điền 沃田 • phì điền 肥田 • phúc điền 福田 • qua điền lí hạ 瓜田李下 • quan điền 官田 • quân điền 畇田 • quy điền 歸田 • tá điền 借田 • tang điền thương hải 桑田蒼海 • tế điền 祭田 • thạch điền 石田 • tịch điền 籍田 • tỉnh điền 井田 • trạch điền 澤田 • tự điền 祀田