Chữ hán
-
朝 - triêu, triều, trào
あさ (asa) - チョウ (chō)
tân trào 新朝
-
霞 - hà
かすみ (kasumi), かす.む (kasu.mu) - カ (ka), ゲ (ge)
hà y 霞衣 • vân hà 雲霞 • yên hà 煙霞
-
台 - di, thai, đài
うてな (utena), われ (ware), つかさ (tsukasa) - ダイ (dai), タイ (tai)
đài bắc 台北 • đài loan 台湾 • đài loan 台灣 • đài toạ 台座 • đài trạm 台站 • kim trản ngân đài 金盏银台 • kim trản ngân đài 金盞銀台 • nguyệt đài 月台 • ngự sử đài 御史台 • quỹ đài 匮台