Login
Vietnamese
Home / 京急空港線 / 穴守稲荷

穴守稲荷 (あなもりいなり)

Chữ hán

  • 荷 - hà, hạ に (ni) - カ (ka) Theo ý người khác. Chẳng hạn Bái hạ ( lĩnh ý mà làm ) — Một âm là Hà. Xem Hà.
  • 守 - thú, thủ まも.る (mamo.ru), まも.り (mamo.ri), もり (mori), -もり (-mori), かみ (kami) - シュ (shu), ス (su) ách thủ 扼守 • an phận thủ kỉ 安分守己 • bả thủ 把守 • bão tàn thủ khuyết 抱殘守缺 • bảo thủ 保守 • cẩn thủ 謹守 • câu thủ 拘守 • chu thủ 株守 • cố thủ 固守 • công thủ 攻守 • khán thủ 看守 • nghiêm thủ 嚴守 • phòng thủ 防守 • thất thủ 失守 • thủ bạ 守簿 • thủ chu đãi thố 守株待兔 • thủ cung 守宮 • thủ cựu 守舊 • thủ hậu 守候 • thủ hộ 守護 • thủ lễ 守禮 • thủ phận 守分 • thủ quỹ 守櫃 • thủ tài 守財 • thủ thành 守城 • thủ thân 守身 • thủ thế 守勢 • thủ tiết 守節 • thủ tín 守信 • thủ từ 守祠 • tín thủ 信守 • trấn thủ 鎮守 • trì thủ 持守 • tuân thủ 遵守 • tử thủ 死守
  • 稲 - <nil> - <nil> <nil>
  • 穴 - huyệt あな (ana) - ケツ (ketsu) bất nhập hổ huyệt yên đắc hổ tử 不入虎穴焉得虎子 • điểm huyệt 點穴 • đồng huyệt 同穴 • hổ huyệt 虎穴 • huyệt cư 穴居 • huyệt kiến 穴見 • khai huyệt 開穴 • khổng huyệt 孔穴 • long huyệt 龍穴 • nham huyệt 巖穴 • sào huyệt 巢穴 • tạc huyệt 鑿穴