Login
Vietnamese
Home / JR成田線 / 成田空港(第1旅客ターミナル)

成田空港(第1旅客ターミナル) (<nil>)

Chữ hán

  • 成 - thành な.る (na.ru), な.す (na.su), -な.す (-na.su) - セイ (sei), ジョウ (jō) bạch thủ thành gia 白手成家 • bất chiến tự nhiên thành 不戰自然成 • bất thành 不成 • bất thành văn 不成文 • bất thành văn pháp 不成文法 • cánh thành 竟成 • cáo thành 告成 • cấu thành 构成 • cấu thành 構成 • cầu thành 求成 • chất thành 質成 • chúng tâm thành thành 眾心成城 • chức thành 織成 • dưỡng thành 養成 • đại thành 大成 • đạt thành 達成 • hình thành 形成 • hoàn thành 完成 • hợp thành 合成 • hữu chí cánh thành 有志竟成 • khánh thành 慶成 • kinh thành 京成 • lạc thành 落成 • lão thành 老成 • lộng xảo thành chuyết 弄巧成拙 • sát thân thành nhân 殺身成仁 • sinh thành 生成 • tác thành 作成 • tài thành 裁成 • tam mộc thành sâm 三木成森 • tán thành 讚成 • tán thành 贊成 • tán thành 赞成 • tảo thành 早成 • tạo thành 造成 • tập thành 集成 • thành bại 成敗 • thành công 成功 • thành danh 成名 • thành đồng 成童 • thành hôn 成婚 • thành kiến 成見 • thành lập 成立 • thành ngữ 成語 • thành ngữ 成语 • thành nhân 成人 • thành niên 成年 • thành phần 成份 • thành phần 成分 • thành quả 成果 • thành thang 成湯 • thành thân 成親 • thành thân 成身 • thành thục 成熟 • thành thử 成此 • thành tích 成勣 • thành tích 成績 • thành tích 成绩 • thành toàn 成全 • thành trưởng 成長 • thành trưởng 成长 • thành tựu 成就 • thành vi 成为 • thành vi 成為 • thành viên 成员 • thành viên 成員 • thập thành 十成 • thu thành 收成 • tốc thành 速成 • trưởng thành 長成 • vãn thành 晚成 • vị thành 未成 • vị thành niên 未成年 • xúc thành 促成
  • 旅 - lữ たび (tabi) - リョ (ryo) á lữ 亞旅 • hành lữ 行旅 • lữ du 旅游 • lữ du 旅遊 • lữ điếm 旅店 • lữ đoàn 旅團 • lữ hành 旅行 • lữ hoài 旅懷 • lữ khách 旅客 • lữ phí 旅費 • lữ phí 旅费 • lữ quán 旅舘 • lữ quán 旅館 • lữ quán 旅馆 • lữ thấn 旅殯 • lữ thứ 旅次 • lữ trạm 旅站 • lữ trình 旅程 • lữ trung tạp thuyết 旅中雜說 • nghịch lữ 逆旅 • suất lữ 率旅
  • 田 - điền た (ta) - デン (den) ân điền 恩田 • bạc điền 薄田 • bảo điền 寶田 • biền điền 駢田 • canh điền 耕田 • cầu điền vấn xá 求田問舍 • chẩn điền 賑田 • công điền 公田 • diêm điền 鹽田 • doanh điền 營田 • đạc điền 度田 • đan điền 丹田 • điền chủ 田主 • điền địa 田地 • điền giả 田假 • điền giả 田者 • điền gian 田間 • điền kê 田雞 • điền kê 田鸡 • điền khí 田器 • điền kinh 田徑 • điền lạp 田獵 • điền phú 田賦 • điền sản 田產 • điền thổ 田土 • điền thử 田鼠 • điền tô 田租 • điền trạch 田宅 • điền tự diện 田字面 • điền viên 田園 • điền xá 田舍 • điền xá ông 田舍翁 • đồn điền 屯田 • hoang điền 荒田 • khẩn điền 墾田 • lam điền 藍田 • lực điền 力田 • môi điền 煤田 • nghĩa điền 義田 • nghiễn điền 硯田 • nhĩ điền 爾田 • ốc điền 沃田 • phì điền 肥田 • phúc điền 福田 • qua điền lí hạ 瓜田李下 • quan điền 官田 • quân điền 畇田 • quy điền 歸田 • tá điền 借田 • tang điền thương hải 桑田蒼海 • tế điền 祭田 • thạch điền 石田 • tịch điền 籍田 • tỉnh điền 井田 • trạch điền 澤田 • tự điền 祀田
  • 空 - không, khống, khổng そら (sora), あ.く (a.ku), あ.き (a.ki), あ.ける (a.keru), から (kara), す.く (su.ku), す.かす (su.kasu), むな.しい (muna.shii) - クウ (kū) Như 孔 (bộ 子).
  • 港 - cảng, hống みなと (minato) - コウ (kō) Hống động: 港洞 Ăn thông với nhau — Một âm là Cảng. Xem Cảng.
  • 第 - đệ - ダイ (dai), テイ (tei) bất đệ 不第 • cao đệ 高第 • cập đệ 及第 • cư đệ 居第 • đăng đệ 登第 • đẳng đệ 等第 • đệ bát tài tử hoa tiên diễn âm 第八才子花箋演音 • đệ nhất 第一 • đệ nhất thứ thế giới đại chiến 第一次世界大战 • đệ nhất thứ thế giới đại chiến 第一次世界大戰 • đệ nhị thứ thế giới đại chiến 第二次世界大战 • đệ nhị thứ thế giới đại chiến 第二次世界大戰 • đệ trạch 第宅 • đệ tứ quyền 第四權 • giáp đệ 甲第 • khoa đệ 科第 • lạc đệ 落第 • mẫu đệ 母第 • môn đệ 門第 • nội huynh đệ 內兄第 • sàng đệ 牀第 • sư đệ 師第 • thứ đệ 次第 • truyền đệ 傳第
  • 客 - khách - キャク (kyaku), カク (kaku) ấp khách 揖客 • bạo khách 暴客 • bô khách 逋客 • chiêu khách 招客 • chính khách 政客 • chủ khách 主客 • chưởng khách 掌客 • cố khách 顧客 • dạ khách 夜客 • dã khách 野客 • dị khách 異客 • du khách 遊客 • đãi khách 待客 • điển khách 典客 • điếu khách 弔客 • hành khách 行客 • hiệp khách 俠客 • khách địa 客地 • khách điếm 客店 • khách đường 客堂 • khách hộ 客戶 • khách hộ 客户 • khách khí 客气 • khách khí 客氣 • khách nhân 客人 • khách quán 客舘 • khách quan 客觀 • khách quan 客观 • khách quán 客館 • khách sạn 客栈 • khách sạn 客棧 • khách sảnh 客厅 • khách sảnh 客廳 • khách sáo 客套 • khách thể 客體 • khách thương 客商 • khách tinh 客星 • khách tử 客死 • khách xa 客車 • khách xa 客车 • khê khách 溪客 • kiếm khách 劍客 • lữ khách 旅客 • lưu khách 畱客 • mặc khách 墨客 • mị khách 媚客 • nhã khách 雅客 • phát khách 發客 • phiêu khách 鏢客 • quá khách 過客 • quan khách 官客 • quý khách 貴客 • sinh khách 生客 • tạ khách 謝客 • tác khách 作客 • tạm khách 暫客 • tản khách 散客 • tàn khách 殘客 • tao khách 騷客 • tao nhân mặc khách 騷人墨客 • tân khách 賓客 • thanh khách 清客 • thích khách 刺客 • thục khách 熟客 • thuyết khách 說客 • thừa khách 乘客 • thực khách 食客 • thượng khách 上客 • tiếp khách 接客 • tố khách 做客 • tri khách 知客 • trích khách 謫客 • ưu khách 憂客 • viễn khách 遠客 • vũ khách 羽客