Chữ hán
-
荷 - hà, hạ
に (ni) - カ (ka)
Theo ý người khác. Chẳng hạn Bái hạ ( lĩnh ý mà làm ) — Một âm là Hà. Xem Hà.
-
茗 - minh, mính
ちゃ (cha) - ミョウ (myō), メイ (mei)
mính phố 茗舖 • mính viên 茗園
-
谷 - cốc, dục, lộc
たに (tani), きわ.まる (kiwa.maru) - コク (koku)
lộc lễ 谷蠡